TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

доче́рний

dočérnij[dɐˈt͡ɕernʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên доче́рний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

доче́рний nghĩa là Của con gái.

Nghĩa của доче́рний

Tính từ

  1. Của con gái.

Biến cách của доче́рний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдоче́рнийдоче́рнеедоче́рняядоче́рние
Sinh cáchдоче́рнегодоче́рнегодоче́рнейдоче́рних
Tặng cáchдоче́рнемудоче́рнемудоче́рнейдоче́рним
Đối cáchдоче́рний / доче́рнегодоче́рнеедоче́рнююдоче́рние / доче́рних
Công cụ cáchдоче́рнимдоче́рнимдоче́рнейдоче́рними
Giới cáchдоче́рнемдоче́рнемдоче́рнейдоче́рних

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

дочерний nghĩa là gì?

дочерний (tính từ) nghĩa là Của con gái.

дочерний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là доче́рний (phiên âm Latinh dočérnij, IPA [dɐˈt͡ɕernʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.