доче́рний
Dấu sắc trên доче́рний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
доче́рний nghĩa là Của con gái.
Nghĩa của доче́рний
Tính từ
- Của con gái.
Biến cách của доче́рний theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | доче́рний | доче́рнее | доче́рняя | доче́рние |
| Sinh cách | доче́рнего | доче́рнего | доче́рней | доче́рних |
| Tặng cách | доче́рнему | доче́рнему | доче́рней | доче́рним |
| Đối cách | доче́рний / доче́рнего | доче́рнее | доче́рнюю | доче́рние / доче́рних |
| Công cụ cách | доче́рним | доче́рним | доче́рней | доче́рними |
| Giới cách | доче́рнем | доче́рнем | доче́рней | доче́рних |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
дочерний nghĩa là gì?
дочерний (tính từ) nghĩa là Của con gái.
дочерний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là доче́рний (phiên âm Latinh dočérnij, IPA [dɐˈt͡ɕernʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.