TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дочита́ть

thể hoàn thành
dočitátʹ[dət͡ɕɪˈtatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дочита́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дочита́ть nghĩa là đọc nốt, đọc xong, đọc đến.

Nghĩa của дочита́ть

Thể hoàn thành của дочи́тывать.

Động từ

  1. Đọc nốt, đọc xong, đọc hết.
  2. Đọc đến.

Cặp thể của дочита́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ дочита́ть

NgôiTương lai
ядочита́ю
тыдочита́ешь
он / она́ / оно́дочита́ет
мыдочита́ем
выдочита́ете
они́дочита́ют

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)дочита́л
Giống cái (она́)дочита́ла
Giống trung (оно́)дочита́ло
Số nhiều (они́)дочита́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)дочита́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)дочита́йте

Câu ví dụ với дочита́ть

  • Она дочитала письмо. Cô ta đã đọc xong lá thư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3935626

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

дочитать nghĩa là gì?

дочитать (động từ) nghĩa là đọc nốt, đọc xong, đọc đến.

дочитать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дочита́ть (phiên âm Latinh dočitátʹ, IPA [dət͡ɕɪˈtatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.