TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дочитываться

thể chưa hoàn thành
dočityvatʹsja giọng máy của trình duyệt

дочитываться nghĩa là Đọc nhiều đến nỗi.

Nghĩa của дочитываться

Động từ

  1. Đọc nhiều đến nỗi...
    • дочита́ться до головно́й бо́лиđọc nhiều quá đến nỗi nhức đầu

Câu hỏi thường gặp

дочитываться nghĩa là gì?

дочитываться (động từ) nghĩa là Đọc nhiều đến nỗi.

дочитываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дочитываться (phiên âm Latinh dočityvatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.