до́чка
Dấu sắc trên до́чка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
до́чка nghĩa là người con gái.
Nghĩa của до́чка
Nghĩa lấy theo mục дочь.
Danh từ
- Người con gái.
Biến cách của до́чка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | до́чка | до́чки |
| Sinh cách кого? чего? | до́чки | до́чек |
| Tặng cách кому? чему? | до́чке | до́чкам |
| Đối cách кого? что? | до́чку | до́чек |
| Công cụ cách кем? чем? | до́чкой | до́чками |
| Giới cách о ком? о чём? | до́чке | до́чках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với до́чка
- Она родила вчера дочку. Cô ấy sinh bé gái hồi hôm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4789398
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
дочка nghĩa là gì?
дочка (danh từ) nghĩa là người con gái.
дочка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là до́чка (phiên âm Latinh dóčka, IPA [ˈdot͡ɕkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.