TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дочищать

thể chưa hoàn thành
dočiščatʹ giọng máy của trình duyệt

дочищать nghĩa là làm sạch xong, làm sạch cho hết.

Nghĩa của дочищать

Động từ

  1. Làm sạch (đánh, gọt v. v...) xong, làm sạch (đánh, gọt v. v...) cho hết, làm sạch (đánh, gọt v. v...) hẳn.
    • дочи́стить апельси́и до полови́ныbóc dở quả cam

Câu hỏi thường gặp

дочищать nghĩa là gì?

дочищать (động từ) nghĩa là làm sạch xong, làm sạch cho hết.

дочищать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дочищать (phiên âm Latinh dočiščatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.