дочищать
thể chưa hoàn thành
dočiščatʹ
giọng máy của trình duyệt
дочищать nghĩa là làm sạch xong, làm sạch cho hết.
Nghĩa của дочищать
Động từ
- Làm sạch (đánh, gọt v. v...) xong, làm sạch (đánh, gọt v. v...) cho hết, làm sạch (đánh, gọt v. v...) hẳn.
- дочи́стить апельси́и до полови́ныbóc dở quả cam
Câu hỏi thường gặp
дочищать nghĩa là gì?
дочищать (động từ) nghĩa là làm sạch xong, làm sạch cho hết.
дочищать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дочищать (phiên âm Latinh dočiščatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.