дочь
дочь nghĩa là người con gái.
Nghĩa của дочь
Danh từ
- Người con gái.
Biến cách của дочь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | до́чь | до́чери |
| Sinh cách кого? чего? | до́чери | дочере́й |
| Tặng cách кому? чему? | до́чери | дочеря́м |
| Đối cách кого? что? | до́чь | дочере́й |
| Công cụ cách кем? чем? | до́черью | дочерьми́ |
| Giới cách о ком? о чём? | до́чери | дочеря́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với дочь
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với дочь
- Я хотел назвать свою дочь Мэри. Tôi đã muốn đặt tên con gái là Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8095339
- Он выдал дочь замуж за адвоката. Ông ấy đã gả con gái mình cho một luật sư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10362078
- Он выдал свою дочь замуж за адвоката. Ông ấy đã gả con gái mình cho một luật sư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2104438
- Она очень беспокоилась за дочь. Cô ấy rất lo cho con gái cô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13491005
- «Почему?» — слегка раздражённо спросила дочь. "Tại sao?". Cô con gái hỏi với một chút bực dọc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13797316
- Она вчера родила дочь. Cô ấy sinh bé gái hồi hôm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5226857
- Мэри - младшая дочь Тома. Mary là con gái út của Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11893358
- Они мать и дочь. Họ là mẹ con. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13277615
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
дочь nghĩa là gì?
дочь (danh từ) nghĩa là người con gái.
дочь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дочь (phiên âm Latinh dočʹ, IPA [dot͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.