до́шлый
Dấu sắc trên до́шлый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
до́шлый nghĩa là xảo quyệt, xảo trá.
Nghĩa của до́шлый
Tính từ
- Xảo quyệt, xảo trá, láu lỉnh.
Biến cách của до́шлый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | до́шлый | до́шлое | до́шлая | до́шлые |
| Sinh cách | до́шлого | до́шлого | до́шлой | до́шлых |
| Tặng cách | до́шлому | до́шлому | до́шлой | до́шлым |
| Đối cách | до́шлый / до́шлого | до́шлое | до́шлую | до́шлые / до́шлых |
| Công cụ cách | до́шлым | до́шлым | до́шлой | до́шлыми |
| Giới cách | до́шлом | до́шлом | до́шлой | до́шлых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của до́шлый
| So sánh hơn | до́шлее |
Câu hỏi thường gặp
дошлый nghĩa là gì?
дошлый (tính từ) nghĩa là xảo quyệt, xảo trá.
дошлый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là до́шлый (phiên âm Latinh dóšlyj, IPA [ˈdoʂɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.