доща́тый
doščátyj[dɐˈɕːatɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên доща́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
доща́тый nghĩa là bằng ván.
Nghĩa của доща́тый
Tính từ
- Bằng ván.
- доща́тый мо́стикcầu ván
Biến cách của доща́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | доща́тый | доща́тое | доща́тая | доща́тые |
| Sinh cách | доща́того | доща́того | доща́той | доща́тых |
| Tặng cách | доща́тому | доща́тому | доща́той | доща́тым |
| Đối cách | доща́тый / доща́того | доща́тое | доща́тую | доща́тые / доща́тых |
| Công cụ cách | доща́тым | доща́тым | доща́той | доща́тыми |
| Giới cách | доща́том | доща́том | доща́той | доща́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
дощатый nghĩa là gì?
дощатый (tính từ) nghĩa là bằng ván.
дощатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là доща́тый (phiên âm Latinh doščátyj, IPA [dɐˈɕːatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.