доще́чка
giống cáibất động vật
doščéčka
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên доще́чка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
доще́чка nghĩa là tấm ván nhỏ.
Nghĩa của доще́чка
Danh từ
- Tấm ván nhỏ.
- номерна́я доще́чкаbiển số
Biến cách của доще́чка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | доще́чка | доще́чки |
| Sinh cách кого? чего? | доще́чки | доще́чек |
| Tặng cách кому? чему? | доще́чке | доще́чкам |
| Đối cách кого? что? | доще́чку | доще́чки |
| Công cụ cách кем? чем? | доще́чкой | доще́чками |
| Giới cách о ком? о чём? | доще́чке | доще́чках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дощечка nghĩa là gì?
дощечка (danh từ) nghĩa là tấm ván nhỏ.
дощечка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là доще́чка (phiên âm Latinh doščéčka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.