доя́рка
Dấu sắc trên доя́рка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
доя́рка nghĩa là người vắt sữa.
Nghĩa của доя́рка
Danh từ
- Người vắt sữa.
Biến cách của доя́рка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | доя́рка | доя́рки |
| Sinh cách кого? чего? | доя́рки | доя́рок |
| Tặng cách кому? чему? | доя́рке | доя́ркам |
| Đối cách кого? что? | доя́рку | доя́рок |
| Công cụ cách кем? чем? | доя́ркой | доя́рками |
| Giới cách о ком? о чём? | доя́рке | доя́рках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
доярка nghĩa là gì?
доярка (danh từ) nghĩa là người vắt sữa.
доярка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là доя́рка (phiên âm Latinh dojárka, IPA [dɐˈjarkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.