дра́га
giống cáibất động vật
drága
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên дра́га chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дра́га nghĩa là lưới vét.
Nghĩa của дра́га
Danh từ
- прибор [cái] lưới vét.
Biến cách của дра́га (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дра́га | дра́ги |
| Sinh cách кого? чего? | дра́ги | дра́г |
| Tặng cách кому? чему? | дра́ге | дра́гам |
| Đối cách кого? что? | дра́гу | дра́ги |
| Công cụ cách кем? чем? | дра́гой | дра́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | дра́ге | дра́гах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
драга nghĩa là gì?
драга (danh từ) nghĩa là lưới vét.
драга đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дра́га (phiên âm Latinh drága); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.