TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

драгоце́нный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
dragocénnyj[drəɡɐˈt͡sɛnːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên драгоце́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

драгоце́нный nghĩa là quý, quý báu.

Nghĩa của драгоце́нный

Tính từ

  1. Quý, quý báu, quý giá ((cũng) (nghĩa bóng)).
    • драгоце́нный ка́меньngọc đá quý

Biến cách của драгоце́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдрагоце́нныйдрагоце́нноедрагоце́ннаядрагоце́нные
Sinh cáchдрагоце́нногодрагоце́нногодрагоце́ннойдрагоце́нных
Tặng cáchдрагоце́нномудрагоце́нномудрагоце́ннойдрагоце́нным
Đối cáchдрагоце́нный / драгоце́нногодрагоце́нноедрагоце́ннуюдрагоце́нные / драгоце́нных
Công cụ cáchдрагоце́ннымдрагоце́ннымдрагоце́ннойдрагоце́нными
Giới cáchдрагоце́нномдрагоце́нномдрагоце́ннойдрагоце́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của драгоце́нный

So sánh hơn(по)драгоце́ннее

Câu ví dụ với драгоце́нный

  • Жизнь драгоценна. Cuộc đời là quý giá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10184844

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

драгоценный nghĩa là gì?

драгоценный (tính từ) nghĩa là quý, quý báu.

драгоценный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là драгоце́нный (phiên âm Latinh dragocénnyj, IPA [drəɡɐˈt͡sɛnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.