дразни́ть
Dấu sắc trên дразни́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дразни́ть nghĩa là trêu, ghẹo, khêu, gợi.
Nghĩa của дразни́ть
Động từ
- Trêu, ghẹo, chòng, chọc, trêu chọc, chọc ghẹo, trêu ghẹo, chòng ghẹo. + đối cách
- возбуждать Khêu, gợi, khêu gợi. + đối cách
- дразни́ть любопы́тствоkhêu gợi sự tò mò
- дразни́ть че́й-л. аппети́тnhem thèm ai, làm cho ai thèm ăn
Chia động từ дразни́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | дразню́ |
| ты | дра́знишь |
| он / она́ / оно́ | дра́знит |
| мы | дра́зним |
| вы | дра́зните |
| они́ | дра́знят |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + дразнить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | дразни́л |
| Giống cái (она́) | дразни́ла |
| Giống trung (оно́) | дразни́ло |
| Số nhiều (они́) | дразни́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | дразни́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | дразни́те |
Câu ví dụ với дразни́ть
- Я дразнил Тома. Tôi trêu chọc Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8522532
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
дразнить nghĩa là gì?
дразнить (động từ) nghĩa là trêu, ghẹo, khêu, gợi.
дразнить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дразни́ть (phiên âm Latinh draznítʹ, IPA [drɐzʲˈnʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.