TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дразни́ться

thể chưa hoàn thành
draznítʹsja giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дразни́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дразни́ться nghĩa là trêu, ghẹo, khêu, gợi.

Nghĩa của дразни́ться

Nghĩa lấy theo mục дразнить.

Động từ

  1. Trêu, ghẹo, chòng, chọc, trêu chọc, chọc ghẹo, trêu ghẹo, chòng ghẹo.
  2. Khêu, gợi, khêu gợi.

Chia động từ дразни́ться

NgôiHiện tại
ядразню́сь
тыдра́знишься
он / она́ / оно́дра́знится
мыдра́знимся
выдра́знитесь
они́дра́знятся

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + дразниться.

Quá khứ

Giống đực (он)дразни́лся
Giống cái (она́)дразни́лась
Giống trung (оно́)дразни́лось
Số nhiều (они́)дразни́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)дразни́сь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)дразни́тесь

Câu hỏi thường gặp

дразниться nghĩa là gì?

дразниться (động từ) nghĩa là trêu, ghẹo, khêu, gợi.

дразниться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дразни́ться (phiên âm Latinh draznítʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.