TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

драконовский

drakonovskij giọng máy của trình duyệt

драконовский nghĩa là hà khắc, khắc nghiệt.

Nghĩa của драконовский

Tính từ

  1. Hà khắc, khắc nghiệt, hà khốc.
    • драко́новские зако́ныnhững pháp luật hà khắc

Câu hỏi thường gặp

драконовский nghĩa là gì?

драконовский (tính từ) nghĩa là hà khắc, khắc nghiệt.

драконовский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là драконовский (phiên âm Latinh drakonovskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.