драко́н
Dấu sắc trên драко́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
драко́н nghĩa là con rồng, long.
Nghĩa của драко́н
Danh từ
- Con rồng, long.
- созве́здие рако́наchòm sao Thiên long (Draco)
Biến cách của драко́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | драко́н | драко́ны |
| Sinh cách кого? чего? | драко́на | драко́нов |
| Tặng cách кому? чему? | драко́ну | драко́нам |
| Đối cách кого? что? | драко́на | драко́нов |
| Công cụ cách кем? чем? | драко́ном | драко́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | драко́не | драко́нах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với драко́н
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với драко́н
- Рисовал дракона, а получился червяк. Vẽ rồng nên giun.Tatoeba #7286997
- Дракон — это выдуманное существо. Rồng là một loài sinh vật tưởng tượng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #386278
- Дракон — это вымышленное существо. Rồng là một loài sinh vật tưởng tượng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #425700
- Где мои драконы? Những con rồng của tôi ở đâu vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1788201
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
дракон nghĩa là gì?
дракон (danh từ) nghĩa là con rồng, long.
дракон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là драко́н (phiên âm Latinh drakón, IPA [d(ə)rɐˈkon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.