драмати́зм
Dấu sắc trên драмати́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
драмати́зм nghĩa là tính kịch, kịch tính.
Nghĩa của драмати́зм
Danh từ
- văn học Tính kịch, kịch tính.
- nghĩa bóng [tính chất] bi đát.
- драмати́зм положе́нияtính chất bi đát của tình hình, tình trạng bi đát
Biến cách của драмати́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | драмати́зм | драмати́змы |
| Sinh cách кого? чего? | драмати́зма | драмати́змов |
| Tặng cách кому? чему? | драмати́зму | драмати́змам |
| Đối cách кого? что? | драмати́зм | драмати́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | драмати́змом | драмати́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | драмати́зме | драмати́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
драматизм nghĩa là gì?
драматизм (danh từ) nghĩa là tính kịch, kịch tính.
драматизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là драмати́зм (phiên âm Latinh dramatízm, IPA [drəmɐˈtʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.