драмати́ческий
Dấu sắc trên драмати́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
драмати́ческий nghĩa là kịch, đóng kịch.
Nghĩa của драмати́ческий
Tính từ
- Thuộc về chính kịch, kịch.
- драмати́ческое произведе́ниеvở kịch, tác phẩm chính kịch
- драмати́ческий кружо́кnhóm kịch
- драмати́ческий теа́трnhà hát kịch nói, kịch viện
- рассчитанный на эффект [có vẻ] đóng kịch.
- драмати́ческий жестđiệu bộ đóng kịch
- полный драматизма Bi đát, thê thảm.
- драмати́ческий слу́чайchuyện bi đát
Biến cách của драмати́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | драмати́ческий | драмати́ческое | драмати́ческая | драмати́ческие |
| Sinh cách | драмати́ческого | драмати́ческого | драмати́ческой | драмати́ческих |
| Tặng cách | драмати́ческому | драмати́ческому | драмати́ческой | драмати́ческим |
| Đối cách | драмати́ческий / драмати́ческого | драмати́ческое | драмати́ческую | драмати́ческие / драмати́ческих |
| Công cụ cách | драмати́ческим | драмати́ческим | драмати́ческой | драмати́ческими |
| Giới cách | драмати́ческом | драмати́ческом | драмати́ческой | драмати́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
драматический nghĩa là gì?
драматический (tính từ) nghĩa là kịch, đóng kịch.
драматический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là драмати́ческий (phiên âm Latinh dramatíčeskij, IPA [drəmɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.