TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

драмати́ческий

dramatíčeskij[drəmɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên драмати́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

драмати́ческий nghĩa là kịch, đóng kịch.

Nghĩa của драмати́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về chính kịch, kịch.
    • драмати́ческое произведе́ниеvở kịch, tác phẩm chính kịch
    • драмати́ческий кружо́кnhóm kịch
    • драмати́ческий теа́трnhà hát kịch nói, kịch viện
  2. рассчитанный на эффект [có vẻ] đóng kịch.
    • драмати́ческий жестđiệu bộ đóng kịch
  3. полный драматизма Bi đát, thê thảm.
    • драмати́ческий слу́чайchuyện bi đát

Biến cách của драмати́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдрамати́ческийдрамати́ческоедрамати́ческаядрамати́ческие
Sinh cáchдрамати́ческогодрамати́ческогодрамати́ческойдрамати́ческих
Tặng cáchдрамати́ческомудрамати́ческомудрамати́ческойдрамати́ческим
Đối cáchдрамати́ческий / драмати́ческогодрамати́ческоедрамати́ческуюдрамати́ческие / драмати́ческих
Công cụ cáchдрамати́ческимдрамати́ческимдрамати́ческойдрамати́ческими
Giới cáchдрамати́ческомдрамати́ческомдрамати́ческойдрамати́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

драматический nghĩa là gì?

драматический (tính từ) nghĩa là kịch, đóng kịch.

драматический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là драмати́ческий (phiên âm Latinh dramatíčeskij, IPA [drəmɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.