драматурги́я
Dấu sắc trên драматурги́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
драматурги́я nghĩa là nghệ thuật kịch.
Nghĩa của драматурги́я
Danh từ
- Nghệ thuật kịch.
- tập hợp [các tác phẩm] kịch.
- сове́тская драматурги́я[nền] kịch xô- viết
- драматурги́я Го́голяkịch của Gô-gôn
Biến cách của драматурги́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | драматурги́я | драматурги́и |
| Sinh cách кого? чего? | драматурги́и | драматурги́й |
| Tặng cách кому? чему? | драматурги́и | драматурги́ям |
| Đối cách кого? что? | драматурги́ю | драматурги́и |
| Công cụ cách кем? чем? | драматурги́ей | драматурги́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | драматурги́и | драматурги́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
драматургия nghĩa là gì?
драматургия (danh từ) nghĩa là nghệ thuật kịch.
драматургия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là драматурги́я (phiên âm Latinh dramaturgíja, IPA [drəmətʊrˈɡʲijə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.