дра́ный
drányj[ˈdranɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên дра́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дра́ный nghĩa là rách, toạc.
Nghĩa của дра́ный
Tính từ
- khẩu ngữ Rách, toạc, rách rưới, rách mướp, rách tươm, rách toạc, rách xơ xác, tả tơi.
- ходи́ть с дра́ными локтя́миmặc áo rách cùi
Biến cách của дра́ный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дра́ный | дра́ное | дра́ная | дра́ные |
| Sinh cách | дра́ного | дра́ного | дра́ной | дра́ных |
| Tặng cách | дра́ному | дра́ному | дра́ной | дра́ным |
| Đối cách | дра́ный / дра́ного | дра́ное | дра́ную | дра́ные / дра́ных |
| Công cụ cách | дра́ным | дра́ным | дра́ной | дра́ными |
| Giới cách | дра́ном | дра́ном | дра́ной | дра́ных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với дра́ный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
драный nghĩa là gì?
драный (tính từ) nghĩa là rách, toạc.
драный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дра́ный (phiên âm Latinh drányj, IPA [ˈdranɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.