драп
giống đựcbất động vật
drap[drap]
giọng máy của trình duyệt
драп nghĩa là dạ, nỉ.
Nghĩa của драп
Danh từ
- Dạ, nỉ.
Biến cách của драп (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дра́п | дра́пы |
| Sinh cách кого? чего? | дра́па | дра́пов |
| Tặng cách кому? чему? | дра́пу | дра́пам |
| Đối cách кого? что? | дра́п | дра́пы |
| Công cụ cách кем? чем? | дра́пом | дра́пами |
| Giới cách о ком? о чём? | дра́пе | дра́пах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
драп nghĩa là gì?
драп (danh từ) nghĩa là dạ, nỉ.
драп đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là драп (phiên âm Latinh drap, IPA [drap]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.