драпирова́ть
hai thể
drapirovátʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên драпирова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
драпирова́ть nghĩa là trang hoàng bằng vải.
Nghĩa của драпирова́ть
Động từ
- Trang hoàng bằng vải; (обивать) bọc vải; (закрывать занавесами) che màn. + đối cách
Chia động từ драпирова́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | драпиру́ю |
| ты | драпиру́ешь |
| он / она́ / оно́ | драпиру́ет |
| мы | драпиру́ем |
| вы | драпиру́ете |
| они́ | драпиру́ют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | драпирова́л |
| Giống cái (она́) | драпирова́ла |
| Giống trung (оно́) | драпирова́ло |
| Số nhiều (они́) | драпирова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | драпиру́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | драпиру́йте |
Câu hỏi thường gặp
драпировать nghĩa là gì?
драпировать (động từ) nghĩa là trang hoàng bằng vải.
драпировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là драпирова́ть (phiên âm Latinh drapirovátʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.