TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

драповый

drapovyj giọng máy của trình duyệt

драповый nghĩa là bằng dạ, nỉ.

Nghĩa của драповый

Tính từ

  1. Bằng dạ, nỉ.
    • дра́повое пальто́áo bành tô dạ (nỉ)

Câu hỏi thường gặp

драповый nghĩa là gì?

драповый (tính từ) nghĩa là bằng dạ, nỉ.

драповый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là драповый (phiên âm Latinh drapovyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.