драчли́вый
Dấu sắc trên драчли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
драчли́вый nghĩa là hay đánh nhau.
Nghĩa của драчли́вый
Tính từ
- Hay đánh nhau.
Biến cách của драчли́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | драчли́вый | драчли́вое | драчли́вая | драчли́вые |
| Sinh cách | драчли́вого | драчли́вого | драчли́вой | драчли́вых |
| Tặng cách | драчли́вому | драчли́вому | драчли́вой | драчли́вым |
| Đối cách | драчли́вый / драчли́вого | драчли́вое | драчли́вую | драчли́вые / драчли́вых |
| Công cụ cách | драчли́вым | драчли́вым | драчли́вой | драчли́выми |
| Giới cách | драчли́вом | драчли́вом | драчли́вой | драчли́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của драчли́вый
| So sánh hơn | (по)драчли́вее |
Câu hỏi thường gặp
драчливый nghĩa là gì?
драчливый (tính từ) nghĩa là hay đánh nhau.
драчливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là драчли́вый (phiên âm Latinh dračlívyj, IPA [drɐt͡ɕˈlʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.