TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

драчли́вый

dračlívyj[drɐt͡ɕˈlʲivɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên драчли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

драчли́вый nghĩa là hay đánh nhau.

Nghĩa của драчли́вый

Tính từ

  1. Hay đánh nhau.

Biến cách của драчли́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдрачли́выйдрачли́воедрачли́ваядрачли́вые
Sinh cáchдрачли́вогодрачли́вогодрачли́войдрачли́вых
Tặng cáchдрачли́вомудрачли́вомудрачли́войдрачли́вым
Đối cáchдрачли́вый / драчли́вогодрачли́воедрачли́вуюдрачли́вые / драчли́вых
Công cụ cáchдрачли́вымдрачли́вымдрачли́войдрачли́выми
Giới cáchдрачли́вомдрачли́вомдрачли́войдрачли́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của драчли́вый

So sánh hơn(по)драчли́вее

Câu hỏi thường gặp

драчливый nghĩa là gì?

драчливый (tính từ) nghĩa là hay đánh nhau.

драчливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là драчли́вый (phiên âm Latinh dračlívyj, IPA [drɐt͡ɕˈlʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.