драчу́н
Dấu sắc trên драчу́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
драчу́н nghĩa là kẻ hay đánh nhau.
Nghĩa của драчу́н
Danh từ
- Kẻ hay đánh nhau.
- он большо́й драчу́нnó thích đánh nhau lắm
Biến cách của драчу́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | драчу́н | драчуны́ |
| Sinh cách кого? чего? | драчуна́ | драчуно́в |
| Tặng cách кому? чему? | драчуну́ | драчуна́м |
| Đối cách кого? что? | драчуна́ | драчуно́в |
| Công cụ cách кем? чем? | драчуно́м | драчуна́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | драчуне́ | драчуна́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
драчун nghĩa là gì?
драчун (danh từ) nghĩa là kẻ hay đánh nhau.
драчун đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là драчу́н (phiên âm Latinh dračún, IPA [drɐˈt͡ɕun]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.