древеси́на
Dấu sắc trên древеси́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
древеси́на nghĩa là gỗ.
Nghĩa của древеси́на
Danh từ
- tập hợp лесоматериалы Gỗ.
- делова́я древеси́наgỗ kinh tế
Biến cách của древеси́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | древеси́на | древеси́ны |
| Sinh cách кого? чего? | древеси́ны | древеси́н |
| Tặng cách кому? чему? | древеси́не | древеси́нам |
| Đối cách кого? что? | древеси́ну | древеси́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | древеси́ной | древеси́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | древеси́не | древеси́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của древеси́на
Câu ví dụ với древеси́на
- Канада богата древесиной. Canada sở hữu tài nguyên rừng giàu có. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1232003
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
древесина nghĩa là gì?
древесина (danh từ) nghĩa là gỗ.
древесина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là древеси́на (phiên âm Latinh drevesína, IPA [drʲɪvʲɪˈsʲinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.