TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дрѐвнеру́сский

giống đựcbất động vật
drèvnerússkij[ˌdrʲevnʲɪˈrus(ː)kʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дрѐвнеру́сский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дрѐвнеру́сский nghĩa là Thuộc về Nga cổ.

Nghĩa của дрѐвнеру́сский

Tính từ

  1. Thuộc về Nga cổ.

Biến cách của дрѐвнеру́сский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдрѐвнеру́сскийдрѐвнеру́сскоедрѐвнеру́сскаядрѐвнеру́сские
Sinh cáchдрѐвнеру́сскогодрѐвнеру́сскогодрѐвнеру́сскойдрѐвнеру́сских
Tặng cáchдрѐвнеру́сскомудрѐвнеру́сскомудрѐвнеру́сскойдрѐвнеру́сским
Đối cáchдрѐвнеру́сский / дрѐвнеру́сскогодрѐвнеру́сскоедрѐвнеру́сскуюдрѐвнеру́сские / дрѐвнеру́сских
Công cụ cáchдрѐвнеру́сскимдрѐвнеру́сскимдрѐвнеру́сскойдрѐвнеру́сскими
Giới cáchдрѐвнеру́сскомдрѐвнеру́сскомдрѐвнеру́сскойдрѐвнеру́сских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

древнерусский nghĩa là gì?

древнерусский (tính từ) nghĩa là Thuộc về Nga cổ.

древнерусский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дрѐвнеру́сский (phiên âm Latinh drèvnerússkij, IPA [ˌdrʲevnʲɪˈrus(ː)kʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.