дре́вность
Dấu sắc trên дре́вность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дре́вность nghĩa là thời cổ đại, thời cổ.
Nghĩa của дре́вность
Danh từ
- Thời cổ đại, thời cổ, cổ đại; (вещь) vật cổ, cổ vật.
- số nhiều Дре́вности — (древние памятники) — [những] vật cổ, cổ vật, cổ tích.
Biến cách của дре́вность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дре́вность | дре́вности |
| Sinh cách кого? чего? | дре́вности | дре́вностей |
| Tặng cách кому? чему? | дре́вности | дре́вностям |
| Đối cách кого? что? | дре́вность | дре́вности |
| Công cụ cách кем? чем? | дре́вностью | дре́вностями |
| Giới cách о ком? о чём? | дре́вности | дре́вностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của дре́вность
Câu hỏi thường gặp
древность nghĩa là gì?
древность (danh từ) nghĩa là thời cổ đại, thời cổ.
древность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дре́вность (phiên âm Latinh drévnostʹ, IPA [ˈdrʲevnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.