древонасажде́ние
Dấu sắc trên древонасажде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
древонасажде́ние nghĩa là sự trồng cây.
Nghĩa của древонасажде́ние
Danh từ
- Sự trồng cây.
- số nhiều Древонасажде́ниея — (паосаженные деревья) — [những] cây trồng.
- полоса́ древонасажде́нийdải cây trồng
Biến cách của древонасажде́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | древонасажде́ние | древонасажде́ния |
| Sinh cách кого? чего? | древонасажде́ния | древонасажде́ний |
| Tặng cách кому? чему? | древонасажде́нию | древонасажде́ниям |
| Đối cách кого? что? | древонасажде́ние | древонасажде́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | древонасажде́нием | древонасажде́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | древонасажде́нии | древонасажде́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của древонасажде́ние
Câu hỏi thường gặp
древонасаждение nghĩa là gì?
древонасаждение (danh từ) nghĩa là sự trồng cây.
древонасаждение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là древонасажде́ние (phiên âm Latinh drevonasaždénije, IPA [drʲɪvənəsɐʐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.