TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

древонасажде́ние

giống trungbất động vật
drevonasaždénije[drʲɪvənəsɐʐˈdʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên древонасажде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

древонасажде́ние nghĩa là sự trồng cây.

Nghĩa của древонасажде́ние

Danh từ

  1. Sự trồng cây.
  2. số nhiều Древонасажде́ниея — (паосаженные деревья) — [những] cây trồng.
    • полоса́ древонасажде́нийdải cây trồng

Biến cách của древонасажде́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?древонасажде́ниедревонасажде́ния
Sinh cách кого? чего?древонасажде́ниядревонасажде́ний
Tặng cách кому? чему?древонасажде́ниюдревонасажде́ниям
Đối cách кого? что?древонасажде́ниедревонасажде́ния
Công cụ cách кем? чем?древонасажде́ниемдревонасажде́ниями
Giới cách о ком? о чём?древонасажде́ниидревонасажде́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của древонасажде́ние

Câu hỏi thường gặp

древонасаждение nghĩa là gì?

древонасаждение (danh từ) nghĩa là sự trồng cây.

древонасаждение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là древонасажде́ние (phiên âm Latinh drevonasaždénije, IPA [drʲɪvənəsɐʐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.