дре́во
giống trungbất động vật
drévo[ˈdrʲevə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên дре́во chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дре́во nghĩa là cây.
Nghĩa của дре́во
Danh từ
- Cây.
Biến cách của дре́во (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дре́во | древеса́ |
| Sinh cách кого? чего? | дре́ва | древе́с |
| Tặng cách кому? чему? | дре́ву | древеса́м |
| Đối cách кого? что? | дре́во | древеса́ |
| Công cụ cách кем? чем? | дре́вом | древеса́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | дре́ве | древеса́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
древо nghĩa là gì?
древо (danh từ) nghĩa là cây.
древо đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дре́во (phiên âm Latinh drévo, IPA [ˈdrʲevə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.