древови́дный
Dấu sắc trên древови́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
древови́дный nghĩa là hình cây.
Nghĩa của древови́дный
Tính từ
- thực vật học [có] hình cây.
Biến cách của древови́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | древови́дный | древови́дное | древови́дная | древови́дные |
| Sinh cách | древови́дного | древови́дного | древови́дной | древови́дных |
| Tặng cách | древови́дному | древови́дному | древови́дной | древови́дным |
| Đối cách | древови́дный / древови́дного | древови́дное | древови́дную | древови́дные / древови́дных |
| Công cụ cách | древови́дным | древови́дным | древови́дной | древови́дными |
| Giới cách | древови́дном | древови́дном | древови́дной | древови́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
древовидный nghĩa là gì?
древовидный (tính từ) nghĩa là hình cây.
древовидный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là древови́дный (phiên âm Latinh drevovídnyj, IPA [drʲɪvɐˈvʲidnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.