дрейфова́ть
Dấu sắc trên дрейфова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дрейфова́ть nghĩa là trôi, trôi giạt.
Nghĩa của дрейфова́ть
Động từ
- Trôi, trôi giạt, trôi nổi, phiêu di.
Chia động từ дрейфова́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | дрейфу́ю |
| ты | дрейфу́ешь |
| он / она́ / оно́ | дрейфу́ет |
| мы | дрейфу́ем |
| вы | дрейфу́ете |
| они́ | дрейфу́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + дрейфовать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | дрейфова́л |
| Giống cái (она́) | дрейфова́ла |
| Giống trung (оно́) | дрейфова́ло |
| Số nhiều (они́) | дрейфова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | дрейфу́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | дрейфу́йте |
Câu hỏi thường gặp
дрейфовать nghĩa là gì?
дрейфовать (động từ) nghĩa là trôi, trôi giạt.
дрейфовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дрейфова́ть (phiên âm Latinh drejfovátʹ, IPA [drʲɪjfɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.