дрейф
giống đựcbất động vật
drejf[drʲejf]
giọng máy của trình duyệt
дрейф nghĩa là trôi giạt, trôi nổi.
Nghĩa của дрейф
Danh từ
- hàng hải [sự] trôi giạt, trôi nổi.
- лечь в дрейфcho thuyền buồm nổi tại chỗ
Biến cách của дрейф (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дре́йф | дре́йфы |
| Sinh cách кого? чего? | дре́йфа | дре́йфов |
| Tặng cách кому? чему? | дре́йфу | дре́йфам |
| Đối cách кого? что? | дре́йф | дре́йфы |
| Công cụ cách кем? чем? | дре́йфом | дре́йфами |
| Giới cách о ком? о чём? | дре́йфе | дре́йфах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của дрейф
Câu hỏi thường gặp
дрейф nghĩa là gì?
дрейф (danh từ) nghĩa là trôi giạt, trôi nổi.
дрейф đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дрейф (phiên âm Latinh drejf, IPA [drʲejf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.