TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дрейф

giống đựcbất động vật
drejf[drʲejf] giọng máy của trình duyệt

дрейф nghĩa là trôi giạt, trôi nổi.

Nghĩa của дрейф

Danh từ

  1. hàng hải [sự] trôi giạt, trôi nổi.
    • лечь в дрейфcho thuyền buồm nổi tại chỗ

Biến cách của дрейф (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?дре́йфдре́йфы
Sinh cách кого? чего?дре́йфадре́йфов
Tặng cách кому? чему?дре́йфудре́йфам
Đối cách кого? что?дре́йфдре́йфы
Công cụ cách кем? чем?дре́йфомдре́йфами
Giới cách о ком? о чём?дре́йфедре́йфах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của дрейф

Câu hỏi thường gặp

дрейф nghĩa là gì?

дрейф (danh từ) nghĩa là trôi giạt, trôi nổi.

дрейф đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дрейф (phiên âm Latinh drejf, IPA [drʲejf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.