дрель
giống cáibất động vật
drelʹ[drʲelʲ]
giọng máy của trình duyệt
дрель nghĩa là cái khoan, máy khoan.
Nghĩa của дрель
Danh từ
- Cái khoan, máy khoan.
- ручна́я дрель[cái] khoan tay
Biến cách của дрель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дре́ль | дре́ли |
| Sinh cách кого? чего? | дре́ли | дре́лей |
| Tặng cách кому? чему? | дре́ли | дре́лям |
| Đối cách кого? что? | дре́ль | дре́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | дре́лью | дре́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | дре́ли | дре́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дрель nghĩa là gì?
дрель (danh từ) nghĩa là cái khoan, máy khoan.
дрель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дрель (phiên âm Latinh drelʹ, IPA [drʲelʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.