TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дрель

giống cáibất động vật
drelʹ[drʲelʲ] giọng máy của trình duyệt

дрель nghĩa là cái khoan, máy khoan.

Nghĩa của дрель

Danh từ

  1. Cái khoan, máy khoan.
    • ручна́я дрель[cái] khoan tay

Biến cách của дрель (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?дре́льдре́ли
Sinh cách кого? чего?дре́лидре́лей
Tặng cách кому? чему?дре́лидре́лям
Đối cách кого? что?дре́льдре́ли
Công cụ cách кем? чем?дре́льюдре́лями
Giới cách о ком? о чём?дре́лидре́лях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

дрель nghĩa là gì?

дрель (danh từ) nghĩa là cái khoan, máy khoan.

дрель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дрель (phiên âm Latinh drelʹ, IPA [drʲelʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.