TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дрейфующий

drejfujuščij giọng máy của trình duyệt

дрейфующий nghĩa là trôi, trôi giạt.

Nghĩa của дрейфующий

Tính từ

  1. Trôi, trôi giạt, trôi nổi.
    • дрейфу́ющая льди́наbăng trôi
    • дрейфу́ющая ста́нцияtrạm trôi nổi

Câu hỏi thường gặp

дрейфующий nghĩa là gì?

дрейфующий (tính từ) nghĩa là trôi, trôi giạt.

дрейфующий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дрейфующий (phiên âm Latinh drejfujuščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.