TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дрему́чий

dremúčij[drʲɪˈmut͡ɕɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дрему́чий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дрему́чий nghĩa là rậm, rậm rạp.

Nghĩa của дрему́чий

Tính từ

  1. Rậm, rậm rạp.
    • дрему́чий лесrừng rậm

Biến cách của дрему́чий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдрему́чийдрему́чеедрему́чаядрему́чие
Sinh cáchдрему́чегодрему́чегодрему́чейдрему́чих
Tặng cáchдрему́чемудрему́чемудрему́чейдрему́чим
Đối cáchдрему́чий / дрему́чегодрему́чеедрему́чуюдрему́чие / дрему́чих
Công cụ cáchдрему́чимдрему́чимдрему́чейдрему́чими
Giới cáchдрему́чемдрему́чемдрему́чейдрему́чих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của дрему́чий

So sánh hơn(по)дрему́чее

Câu hỏi thường gặp

дремучий nghĩa là gì?

дремучий (tính từ) nghĩa là rậm, rậm rạp.

дремучий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дрему́чий (phiên âm Latinh dremúčij, IPA [drʲɪˈmut͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.