дремо́та
Dấu sắc trên дремо́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дремо́та nghĩa là sự thiu thiu ngủ, ngủ lơ mơ.
Nghĩa của дремо́та
Danh từ
- Sự thiu thiu ngủ, ngủ lơ mơ, lim dim ngủ, thiêm thiếp.
Biến cách của дремо́та (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дремо́та | дремо́ты |
| Sinh cách кого? чего? | дремо́ты | дремо́т |
| Tặng cách кому? чему? | дремо́те | дремо́там |
| Đối cách кого? что? | дремо́ту | дремо́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | дремо́той | дремо́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | дремо́те | дремо́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дремота nghĩa là gì?
дремота (danh từ) nghĩa là sự thiu thiu ngủ, ngủ lơ mơ.
дремота đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дремо́та (phiên âm Latinh dremóta, IPA [drʲɪˈmotə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.