дремо́тный
Dấu sắc trên дремо́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дремо́тный nghĩa là ngái ngủ, thiu thiu ngủ.
Nghĩa của дремо́тный
Tính từ
- Ngái ngủ, thiu thiu ngủ.
Biến cách của дремо́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дремо́тный | дремо́тное | дремо́тная | дремо́тные |
| Sinh cách | дремо́тного | дремо́тного | дремо́тной | дремо́тных |
| Tặng cách | дремо́тному | дремо́тному | дремо́тной | дремо́тным |
| Đối cách | дремо́тный | дремо́тное | дремо́тную | дремо́тные |
| Công cụ cách | дремо́тным | дремо́тным | дремо́тной | дремо́тными |
| Giới cách | дремо́тном | дремо́тном | дремо́тной | дремо́тных |
| Dạng ngắn | дремо́тен | дремо́тно | дремо́тна | дремо́тны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
дремотный nghĩa là gì?
дремотный (tính từ) nghĩa là ngái ngủ, thiu thiu ngủ.
дремотный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дремо́тный (phiên âm Latinh dremótnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.