дрессиро́вщица
Dấu sắc trên дрессиро́вщица chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дрессиро́вщица nghĩa là người dạy thú.
Nghĩa của дрессиро́вщица
Danh từ
- Người dạy thú.
Biến cách của дрессиро́вщица (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дрессиро́вщица | дрессиро́вщицы |
| Sinh cách кого? чего? | дрессиро́вщицы | дрессиро́вщиц |
| Tặng cách кому? чему? | дрессиро́вщице | дрессиро́вщицам |
| Đối cách кого? что? | дрессиро́вщицу | дрессиро́вщиц |
| Công cụ cách кем? чем? | дрессиро́вщицей | дрессиро́вщицами |
| Giới cách о ком? о чём? | дрессиро́вщице | дрессиро́вщицах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
дрессировщица nghĩa là gì?
дрессировщица (danh từ) nghĩa là người dạy thú.
дрессировщица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дрессиро́вщица (phiên âm Latinh dressiróvščica); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.