TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дроблёный

drobljónyj giọng máy của trình duyệt

дроблёный nghĩa là vụn, đập vỡ.

Nghĩa của дроблёный

Tính từ

  1. Vụn, [bị] đập vỡ, nghiền nhỏ.
    • дроблёный кирпи́чgạch vụn

Biến cách của дроблёный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдроблёныйдроблёноедроблёнаядроблёные
Sinh cáchдроблёногодроблёногодроблёнойдроблёных
Tặng cáchдроблёномудроблёномудроблёнойдроблёным
Đối cáchдроблёныйдроблёноедроблёнуюдроблёные
Công cụ cáchдроблёнымдроблёнымдроблёнойдроблёными
Giới cáchдроблёномдроблёномдроблёнойдроблёных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

дроблёный nghĩa là gì?

дроблёный (tính từ) nghĩa là vụn, đập vỡ.

дроблёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дроблёный (phiên âm Latinh drobljónyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.