дроблёный
drobljónyj
giọng máy của trình duyệt
дроблёный nghĩa là vụn, đập vỡ.
Nghĩa của дроблёный
Tính từ
- Vụn, [bị] đập vỡ, nghiền nhỏ.
- дроблёный кирпи́чgạch vụn
Biến cách của дроблёный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дроблёный | дроблёное | дроблёная | дроблёные |
| Sinh cách | дроблёного | дроблёного | дроблёной | дроблёных |
| Tặng cách | дроблёному | дроблёному | дроблёной | дроблёным |
| Đối cách | дроблёный | дроблёное | дроблёную | дроблёные |
| Công cụ cách | дроблёным | дроблёным | дроблёной | дроблёными |
| Giới cách | дроблёном | дроблёном | дроблёной | дроблёных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
дроблёный nghĩa là gì?
дроблёный (tính từ) nghĩa là vụn, đập vỡ.
дроблёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дроблёный (phiên âm Latinh drobljónyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.