TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дро́бный

dróbnyj[ˈdrobnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дро́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дро́бный nghĩa là bị chia cắt, bị chia nhỏ, đều đều.

Nghĩa của дро́бный

Tính từ

  1. расчленённый Bị chia cắt, bị chia nhỏ.
  2. частый - о звуках, шагах и т. п. Đều đều.
    • дро́бный стук дождя́tiếng mưa lộp độp đều đều
    • дро́бный цо́кот копы́тtiếng vó ngựa lóc cóc đều đều
    • идти́ дро́бным ша́гомđi thoăn thoắt, chạy lon ton
  3. toán học [thuộc về] phân số.
    • дро́бное число́phân số

Biến cách của дро́бный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдро́бныйдро́бноедро́бнаядро́бные
Sinh cáchдро́бногодро́бногодро́бнойдро́бных
Tặng cáchдро́бномудро́бномудро́бнойдро́бным
Đối cáchдро́бный / дро́бногодро́бноедро́бнуюдро́бные / дро́бных
Công cụ cáchдро́бнымдро́бнымдро́бнойдро́бными
Giới cáchдро́бномдро́бномдро́бнойдро́бных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của дро́бный

So sánh hơn(по)дробне́е

Họ từ của дро́бный

Câu hỏi thường gặp

дробный nghĩa là gì?

дробный (tính từ) nghĩa là bị chia cắt, bị chia nhỏ, đều đều.

дробный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дро́бный (phiên âm Latinh dróbnyj, IPA [ˈdrobnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.