дро́бный
Dấu sắc trên дро́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дро́бный nghĩa là bị chia cắt, bị chia nhỏ, đều đều.
Nghĩa của дро́бный
Tính từ
- расчленённый Bị chia cắt, bị chia nhỏ.
- частый - о звуках, шагах и т. п. Đều đều.
- дро́бный стук дождя́tiếng mưa lộp độp đều đều
- дро́бный цо́кот копы́тtiếng vó ngựa lóc cóc đều đều
- идти́ дро́бным ша́гомđi thoăn thoắt, chạy lon ton
- toán học [thuộc về] phân số.
- дро́бное число́phân số
Biến cách của дро́бный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | дро́бный | дро́бное | дро́бная | дро́бные |
| Sinh cách | дро́бного | дро́бного | дро́бной | дро́бных |
| Tặng cách | дро́бному | дро́бному | дро́бной | дро́бным |
| Đối cách | дро́бный / дро́бного | дро́бное | дро́бную | дро́бные / дро́бных |
| Công cụ cách | дро́бным | дро́бным | дро́бной | дро́бными |
| Giới cách | дро́бном | дро́бном | дро́бной | дро́бных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của дро́бный
| So sánh hơn | (по)дробне́е |
Họ từ của дро́бный
Câu hỏi thường gặp
дробный nghĩa là gì?
дробный (tính từ) nghĩa là bị chia cắt, bị chia nhỏ, đều đều.
дробный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дро́бный (phiên âm Latinh dróbnyj, IPA [ˈdrobnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.