дрожа́ние
giống trungbất động vật
drožánije[drɐˈʐanʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên дрожа́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дрожа́ние nghĩa là sự rung, rung.
Nghĩa của дрожа́ние
Danh từ
- Sự rung, rung, rung rinh, rung động, lay động, rung lên; (колоса, звука) [sự] run run; (света) [sự] rung rinh, chập chờn.
Biến cách của дрожа́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дрожа́ние | дрожа́ния |
| Sinh cách кого? чего? | дрожа́ния | дрожа́ний |
| Tặng cách кому? чему? | дрожа́нию | дрожа́ниям |
| Đối cách кого? что? | дрожа́ние | дрожа́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | дрожа́нием | дрожа́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | дрожа́нии | дрожа́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với дрожа́ние
Đồng nghĩa
Họ từ của дрожа́ние
Câu hỏi thường gặp
дрожание nghĩa là gì?
дрожание (danh từ) nghĩa là sự rung, rung.
дрожание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дрожа́ние (phiên âm Latinh drožánije, IPA [drɐˈʐanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.