дрожа́ть
Dấu sắc trên дрожа́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дрожа́ть nghĩa là run, rung, run rung.
Nghĩa của дрожа́ть
Động từ
- трястись Run, rung, rung động, lay động, rung lên.
- о голосе, звуке Run rung.
- о свете Rung rinh, chập chờn.
- дрожа́ть от хо́лодаrun vì lạnh, bị rét run
- дрожа́ть от стра́хаrung sợ
- дрожа́ть ме́лкой дро́жьюrun run
- дрожа́ть от возбужде́нияrun vì sự xúc cảm
- дрожа́ть всем те́ломcả người run lên
- перен.(бояться) run sợ, sợ hãi, kinh hãi
- дрожа́тьпе́ред кем-л.run sợ (sợ hãi, kinh hãi) ai
- дрожа́ть за кого́-л., что-л.run sợ (lo lắng, lo sợ, lo ngại quá chừng) cho ai, cho việc gì
Chia động từ дрожа́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | дрожу́ |
| ты | дрожи́шь |
| он / она́ / оно́ | дрожи́т |
| мы | дрожи́м |
| вы | дрожи́те |
| они́ | дрожа́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + дрожать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | дрожа́л |
| Giống cái (она́) | дрожа́ла |
| Giống trung (оно́) | дрожа́ло |
| Số nhiều (они́) | дрожа́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | дрожи́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | дрожи́те |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với дрожа́ть
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với дрожа́ть
- Мы почувствовали, как дом дрожит. Chúng tôi thấy ngồi nhà rung lắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4378416
- Том дрожал. Tom run rẩy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5125764
- Ты дрожишь. Bạn đang run rẩy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5208524
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
дрожать nghĩa là gì?
дрожать (động từ) nghĩa là run, rung, run rung.
дрожать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дрожа́ть (phiên âm Latinh drožátʹ, IPA [drɐˈʐatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.