TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дрожа́ть

Cấp độ ≈B2 thể chưa hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
drožátʹ[drɐˈʐatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên дрожа́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

дрожа́ть nghĩa là run, rung, run rung.

Nghĩa của дрожа́ть

Động từ

  1. трястись Run, rung, rung động, lay động, rung lên.
  2. о голосе, звуке Run rung.
  3. о свете Rung rinh, chập chờn.
    • дрожа́ть от хо́лодаrun vì lạnh, bị rét run
    • дрожа́ть от стра́хаrung sợ
    • дрожа́ть ме́лкой дро́жьюrun run
    • дрожа́ть от возбужде́нияrun vì sự xúc cảm
    • дрожа́ть всем те́ломcả người run lên
    • перен.(бояться) run sợ, sợ hãi, kinh hãi
    • дрожа́тьпе́ред кем-л.run sợ (sợ hãi, kinh hãi) ai
    • дрожа́ть за кого́-л., что-л.run sợ (lo lắng, lo sợ, lo ngại quá chừng) cho ai, cho việc gì

Chia động từ дрожа́ть

NgôiHiện tại
ядрожу́
тыдрожи́шь
он / она́ / оно́дрожи́т
мыдрожи́м
выдрожи́те
они́дрожа́т

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + дрожать.

Quá khứ

Giống đực (он)дрожа́л
Giống cái (она́)дрожа́ла
Giống trung (оно́)дрожа́ло
Số nhiều (они́)дрожа́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)дрожи́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)дрожи́те

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với дрожа́ть

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với дрожа́ть

  • Мы почувствовали, как дом дрожит. Chúng tôi thấy ngồi nhà rung lắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4378416
  • Том дрожал. Tom run rẩy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5125764
  • Ты дрожишь. Bạn đang run rẩy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5208524

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

дрожать nghĩa là gì?

дрожать (động từ) nghĩa là run, rung, run rung.

дрожать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дрожа́ть (phiên âm Latinh drožátʹ, IPA [drɐˈʐatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.