дрожь
giống cáibất động vật
drožʹ[droʂ]
giọng máy của trình duyệt
дрожь nghĩa là sự run, rung.
Nghĩa của дрожь
Danh từ
- Sự run, rung, run run, rung rung, rung rinh.
- не́рвная дрожь[sự] run vì xúc động
- с дрожю в го́лосе[với] giọng run run
- его́ броса́ет в дрожь при[одно́й] мы́сли об э́том — chỉ một ý nghĩ về việc ấy cũng làm nó rợn cả người
Biến cách của дрожь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дро́жь | дро́жи |
| Sinh cách кого? чего? | дро́жи | дро́жей |
| Tặng cách кому? чему? | дро́жи | дро́жам |
| Đối cách кого? что? | дро́жь | дро́жи |
| Công cụ cách кем? чем? | дро́жью | дро́жами |
| Giới cách о ком? о чём? | дро́жи | дро́жах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của дрожь
Câu hỏi thường gặp
дрожь nghĩa là gì?
дрожь (danh từ) nghĩa là sự run, rung.
дрожь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дрожь (phiên âm Latinh drožʹ, IPA [droʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.