дрозд
giống đựcđộng vật
drozd[drost]
giọng máy của trình duyệt
дрозд nghĩa là con chim sáo, sáo.
Nghĩa của дрозд
Danh từ
- Con chim sáo, sáo, chim hét (Turdus).
- дрозд-пересме́шник[con] yểng, nhồng
Biến cách của дрозд (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дро́зд | дрозды́ |
| Sinh cách кого? чего? | дрозда́ | дроздо́в |
| Tặng cách кому? чему? | дрозду́ | дрозда́м |
| Đối cách кого? что? | дрозда́ | дроздо́в |
| Công cụ cách кем? чем? | дроздо́м | дрозда́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | дрозде́ | дрозда́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
дрозд nghĩa là gì?
дрозд (danh từ) nghĩa là con chim sáo, sáo.
дрозд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дрозд (phiên âm Latinh drozd, IPA [drost]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.