TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дрозд

giống đựcđộng vật
drozd[drost] giọng máy của trình duyệt

дрозд nghĩa là con chim sáo, sáo.

Nghĩa của дрозд

Danh từ

  1. Con chim sáo, sáo, chim hét (Turdus).
    • дрозд-пересме́шник[con] yểng, nhồng

Biến cách của дрозд (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?дро́зддрозды́
Sinh cách кого? чего?дрозда́дроздо́в
Tặng cách кому? чему?дрозду́дрозда́м
Đối cách кого? что?дрозда́дроздо́в
Công cụ cách кем? чем?дроздо́мдрозда́ми
Giới cách о ком? о чём?дрозде́дрозда́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

дрозд nghĩa là gì?

дрозд (danh từ) nghĩa là con chim sáo, sáo.

дрозд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дрозд (phiên âm Latinh drozd, IPA [drost]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.