друг
друг nghĩa là người bạn, bạn.
Nghĩa của друг
Danh từ
- Người bạn, bạn.
Biến cách của друг (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дру́г | друзья́ |
| Sinh cách кого? чего? | дру́га | друзе́й |
| Tặng cách кому? чему? | дру́гу | друзья́м |
| Đối cách кого? что? | дру́га | друзе́й |
| Công cụ cách кем? чем? | дру́гом | друзья́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | дру́ге | друзья́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với друг
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với друг
- Не ладят друг с другом. Ông nói gà bà nói vịt.Tatoeba #4279429
- От наставника - знания, от друга - сноровку. Học thầy không tày học bạn.Tatoeba #4279459
- Сколько у тебя близких друзей? Bạn có bao nhiêu bạn thân?Tatoeba #5488
- Выбирай друга для игры, место — для жилья. Tìm bạn mà chơi, tìm nơi mà ở.Tatoeba #7286759
- Учёба у наставника не сродни учёбе у друга. Học thầy không tày học bạn.Tatoeba #4279447
- Сегодня утром мы с другом поехали купить авиабилеты. Sáng nay, tôi cùng bạn tôi đi mua vé máy bay.Tatoeba #13909441
- Вам остаётся только доверять друг другу. Tất cả bạn có thể làm là tin tưởng lẫn nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #399180
- Кажется, они влюблены друг в друга. Hai người họ có vẻ như đang yêu nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #415721
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
друг nghĩa là gì?
друг (danh từ) nghĩa là người bạn, bạn.
друг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là друг (phiên âm Latinh drug, IPA [druk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.