дро́тик
giống đựcbất động vật
drótik[ˈdrotʲɪk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên дро́тик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дро́тик nghĩa là cái lao.
Nghĩa của дро́тик
Danh từ
- Cái lao.
Biến cách của дро́тик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дро́тик | дро́тики |
| Sinh cách кого? чего? | дро́тика | дро́тиков |
| Tặng cách кому? чему? | дро́тику | дро́тикам |
| Đối cách кого? что? | дро́тик | дро́тики |
| Công cụ cách кем? чем? | дро́тиком | дро́тиками |
| Giới cách о ком? о чём? | дро́тике | дро́тиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дротик nghĩa là gì?
дротик (danh từ) nghĩa là cái lao.
дротик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дро́тик (phiên âm Latinh drótik, IPA [ˈdrotʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.