дрофа́
giống cáiđộng vật
drofá[drɐˈfa]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên дрофа́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дрофа́ nghĩa là ô tác.
Nghĩa của дрофа́
Danh từ
- Ô tác.
Biến cách của дрофа́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дрофа́ | дро́фы |
| Sinh cách кого? чего? | дрофы́ | дро́ф |
| Tặng cách кому? чему? | дрофе́ | дро́фам |
| Đối cách кого? что? | дрофу́ | дро́ф |
| Công cụ cách кем? чем? | дрофо́й | дро́фами |
| Giới cách о ком? о чём? | дрофе́ | дро́фах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
дрофа nghĩa là gì?
дрофа (danh từ) nghĩa là ô tác.
дрофа đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дрофа́ (phiên âm Latinh drofá, IPA [drɐˈfa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.