дру́жба
Dấu sắc trên дру́жба chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
дру́жба nghĩa là tình hữu nghị, tình bạn.
Nghĩa của дру́жба
Danh từ
- Tình hữu nghị, tình bạn, tình hữu ái.
- дру́жба ме́жду наро́дамиtình hữu nghị giữa các dân tộc
- быть в дру́жбе с ке́м-л.kết bạn (làm bạn, đánh bạn) với ai
Biến cách của дру́жба (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дру́жба | дру́жбы |
| Sinh cách кого? чего? | дру́жбы | дру́жб |
| Tặng cách кому? чему? | дру́жбе | дру́жбам |
| Đối cách кого? что? | дру́жбу | дру́жбы |
| Công cụ cách кем? чем? | дру́жбой | дру́жбами |
| Giới cách о ком? о чём? | дру́жбе | дру́жбах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với дру́жба
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với дру́жба
- Нет большей ценности, чем дружба. Không gì quan trọng hơn tình bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #468119
- Нет ничего важнее дружбы. Không gì quan trọng hơn tình bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2791764
- Нет ничего ценнее дружбы. Không gì quan trọng hơn tình bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4017511
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
дружба nghĩa là gì?
дружба (danh từ) nghĩa là tình hữu nghị, tình bạn.
дружба đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дру́жба (phiên âm Latinh drúžba, IPA [ˈdruʐbə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.