друго́й
Dấu sắc trên друго́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
друго́й nghĩa là khác, nữa.
Nghĩa của друго́й
Tính từ
- Khác.
Hạn định từ
- Nữa.
Biến cách của друго́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | друго́й | друго́е | друга́я | други́е |
| Sinh cách | друго́го | друго́го | друго́й | други́х |
| Tặng cách | друго́му | друго́му | друго́й | други́м |
| Đối cách | друго́й / друго́го | друго́е | другу́ю | други́е / други́х |
| Công cụ cách | други́м | други́м | друго́й | други́ми |
| Giới cách | друго́м | друго́м | друго́й | други́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với друго́й
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với друго́й
- Не ладят друг с другом. Ông nói gà bà nói vịt.Tatoeba #4279429
- Сегодня утром мы с другом поехали купить авиабилеты. Sáng nay, tôi cùng bạn tôi đi mua vé máy bay.Tatoeba #13909441
- Она совершала одну ошибку за другой. Cô ấy mắc sai lầm này đến sai lầm khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13901082
- У меня есть другой вопрос. Tôi có một câu hỏi khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3406303
- Ты не мог бы мне другой показать? Chị cho em xem cái khác được không ạ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10178491
- Вы не могли бы мне другой показать? Chị cho em xem cái khác được không ạ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10178492
- Мне ни тот ни другой не нравится. Tôi không thích cả hai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10345675
- В другой команде есть несколько талантливых игроков. Đội còn lại có một số cầu thủ rất giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13791132
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
другой nghĩa là gì?
другой (tính từ, hạn định từ) nghĩa là khác, nữa.
другой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là друго́й (phiên âm Latinh drugój, IPA [drʊˈɡoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.