TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

друго́й

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
drugój[drʊˈɡoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên друго́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

друго́й nghĩa là khác, nữa.

Nghĩa của друго́й

Tính từ

  1. Khác.

Hạn định từ

  1. Nữa.

Biến cách của друго́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchдруго́йдруго́едруга́ядруги́е
Sinh cáchдруго́годруго́годруго́йдруги́х
Tặng cáchдруго́мудруго́мудруго́йдруги́м
Đối cáchдруго́й / друго́годруго́едругу́юдруги́е / други́х
Công cụ cáchдруги́мдруги́мдруго́йдруги́ми
Giới cáchдруго́мдруго́мдруго́йдруги́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với друго́й

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với друго́й

  • Не ладят друг с другом. Ông nói gà bà nói vịt.Tatoeba #4279429
  • Сегодня утром мы с другом поехали купить авиабилеты. Sáng nay, tôi cùng bạn tôi đi mua vé máy bay.Tatoeba #13909441
  • Она совершала одну ошибку за другой. Cô ấy mắc sai lầm này đến sai lầm khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13901082
  • У меня есть другой вопрос. Tôi có một câu hỏi khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3406303
  • Ты не мог бы мне другой показать? Chị cho em xem cái khác được không ạ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10178491
  • Вы не могли бы мне другой показать? Chị cho em xem cái khác được không ạ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10178492
  • Мне ни тот ни другой не нравится. Tôi không thích cả hai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10345675
  • В другой команде есть несколько талантливых игроков. Đội còn lại có một số cầu thủ rất giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13791132

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

другой nghĩa là gì?

другой (tính từ, hạn định từ) nghĩa là khác, nữa.

другой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là друго́й (phiên âm Latinh drugój, IPA [drʊˈɡoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.